inférer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Suy diễn, suy ra: Hành động rút ra một kết luận, một ý kiến hoặc một sự kiết luận dựa trên những bằng chứng, lý lẽ hoặc thông tin đã có sẵn. Đâymột quá trình lập luận logic.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • À partir de ces données, on peut inférer une tendance générale. (Từ những dữ liệu này, ta có thể suy ra một xu hướng chung.)
    • Le juge a inféré sa culpabilité des témoignages concordants. (Thẩm phán đã suy diễn ra tội lỗi của anh ta từ những lời khai trùng khớp.)
    • J'en infère que nous pouvons réussir. (Từ đó tôi suy rachúng ta có thể thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inférer quelque chose de quelque chose": Suy ra điều từ điều . Cấu trúc này nhấn mạnh nguồn gốc của suy luận.
    • Les chercheurs ont inféré la présence d'eau de certaines formations géologiques. (Các nhà nghiên cứu đã suy ra sự có mặt của nước từ một số cấu tạo địa chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Inférence (danh từ giống cái): Sự suy diễn, sự suy luận.
    • Cette inférence est logique. (Sự suy luận nàyhợp lý.)
  • Inférentiel, inférentielle (tính từ): (Thuộc về) suy luận.
    • Un raisonnement inférentiel. (Một lập luận suy diễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Déduire: Suy ra, kết luận.
  • Conclure: Kết luận.
  • Raisonner: Lập luận, suy luận.
Từ trái nghĩa
  • Affirmer sans preuve: Khẳng định không bằng chứng.
  • Postuler: Giả định, đặt giả thuyết ( không cần suy luận từ dữ kiện).
ngoại động từ
  1. suy diễn, suy ra
    • J'en infère que nous pouvons réussir
      từ đó tôi suy ra là chúng ta có thể thành công