enferrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đâm (bằng gươm, giáo): Hành động dùng vũ khí mũi nhọn như kiếm hoặc giáo để đâm xuyên qua người hoặc vật.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le chevalier a réussi à enferrer son adversaire. (Kỵ đã thành công đâm trúng đối thủ của mình.)
    • Il faut éviter de s'enferrer sur sa propre épée. (Phải tránh việc tự đâm vào thanh kiếm của chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'enferrer" (tự động từ): Tự đâm vào, tự mắc bẫy hoặc tự rơi vào tình thế khó khăn do chính lời nói hoặc hành động của mình.
    • Le politicien s'est enferré dans ses propres contradictions. (Chính trị gia đã tự mắc kẹt trong những mâu thuẫn của chính mình.)
    • Fais attention à tes arguments, ne t'enferre pas ! (Hãy cẩn thận với lập luận của con, đừng để tự mình sa vào thế !)
Biến thể từ gần giống
  • Enferrement (danh từ): Hành động đâm bằng gươm giáo; (nghĩa bóng) việc tự mắc bẫy, tự sa vào thế khó xử.
  • Fer (danh từ): Sắt; (từ cổ) vũ khí bằng sắt như mũi giáo, lưỡi kiếm. (Đâygốc từ của "enferrer").
Từ đồng nghĩa
  • Transpercer: Đâm thủng, xuyên qua.
  • Empaler: Đóng cọc, xiên qua (thường với ý nghĩa man rợ hơn).
  • Piquer: Chích, đâm (nói chung, có thể bằng vật nhọn nhỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào khác ngoài dạng tự động "s'enferrer" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Être enferré dans ses mensonges: Bị mắc kẹt trong những lời nói dối của chính mình.
    • Il ne peut plus reculer, il est enferré dans ses mensonges. (Anh ta không thể rút lui được nữa, anh ta đã bị mắc kẹt trong những lời nói dối của mình rồi.)
ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đâm (bằng gươm giáo)