ingestion

/in'dʤestʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ăn/uống/đưa vào cơ thể qua đường miệng: Quá trình đưa thức ăn, đồ uống hoặc chất nào đó vào cơ thể thông qua miệng.
    • Sự nuốt, sự tiêu thụ: Hành động tiêu thụ hoặc hấp thụ một chất vào bên trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The ingestion of contaminated food can cause illness. (Việc ăn phải thức ăn bị ô nhiễm có thể gây bệnh.)
    • Accidental ingestion of the chemical is dangerous. (Việc vô tình nuốt phải hóa chất nguy hiểm.)
    • Proper chewing aids in the ingestion and digestion of food. (Việc nhai kỹ hỗ trợ cho quá trình đưa thức ăn vào tiêu hóa thức ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học độc chất học: Thường dùng để mô tả cách thức một chất (như thuốc, độc tố) xâm nhập vào cơ thể.

    • The primary route of exposure was ingestion. (Con đường phơi nhiễm chính qua đường ăn/uống.)
  • Trong sinh học: Chỉ quá trình sinh vật đưa chất dinh dưỡng vào cơ thể.

    • Amoebas feed by the ingestion of smaller organisms. (Trùng biến hình kiếm ăn bằng cách nuốt các sinh vật nhỏ hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ingest (động từ): ăn, nuốt, đưa vào cơ thể.
    • The patient ingested the medication with water. (Bệnh nhân đã uống thuốc với nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Consumption: sự tiêu thụ.
  • Intake: sự hấp thu, sự đưa vào.
  • Swallowing: sự nuốt.
Từ trái nghĩa
  • Egestion: sự thải ra, sự bài tiết (chất cặn bã).
  • Excretion: sự bài tiết.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "ingestion" đây danh từ. Hành động tương ứng động từ "ingest").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "ingestion").

danh từ
  1. sự ăn vào bụng

Từ đồng nghĩa