intake

/'inteik/
danh từ
  1. điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)
  2. sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào
    • a small pipe has little intake
      một cái tẩu nhỏ lấy thuốc chẳng được bao nhiêu
  3. đương hầm thông hơi (trong mỏ)
  4. chỗ eo (bít tất, ống dẫn nước...)
  5. đất khai hoang (ở vùng lầy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

intake
The patient takes a deep intake of breath before the medical checkup.