inhabile

Học thuật
Thân thiện
inhabile

Une personne inhabile tente de nouer ses lacets.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không khéo léo, vụng về: Chỉ sự thiếu kỹ năng, sự khéo léo hoặc tài năng cần thiết để thực hiện một việc gì đó một cách tốt đẹp.
    • Không đủ tư cách (pháp lý): Trong lĩnh vực pháp luật, chỉ một người không đủ năng lực pháphoặc quyền hạn để thực hiện một hành vi phápcụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (không khéo léo):
    • Il est inhabile dans ses mouvements. (Anh ấy cử động rất vụng về.)
    • Une réponse inhabile a aggravé la situation. (Một câu trả lời vụng về đã làm tình hình trầm trọng hơn.)
  • Tính từ (không đủ tư cách pháp lý):
    • Un mineur est considéré comme inhabile à contracter seul. (Một người chưa thành niên được coi là không đủ tư cách để tự mình ký kết hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Inhabile à + infinitif": Không khả năng (làm gì đó), không đủ tư cách (để làm gì đó).
    • Le tribunal l'a jugé inhabile à gérer ses biens. (Tòa án đã phán quyết ông ta không đủ tư cách quảntài sản của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Inhabileté (danh từ giống cái): Sự vụng về, sự thiếu khéo léo; tình trạng không đủ tư cách pháp lý.
    • L'inhabileté de son geste était évidente. (Sự vụng về trong cử chỉ của anh ta thật rõ ràng.)
  • Maladroit, gauche (tính từ): Vụng về, lóng ngóng (đồng nghĩa với nghĩa "không khéo léo").
  • Incapable (tính từ): Không khả năng (có thể dùng trong cả ngữ cảnh thông thường pháp lý).
Từ đồng nghĩa
  • Malhabile: Vụng về, không khéo tay.
  • Incompétent: Thiếu năng lực, không đủ khả năng.
  • Inapte: Không thích hợp, không năng khiếu.
Từ trái nghĩa
  • Habile: Khéo léo, tài giỏi; đủ tư cách pháp lý.
  • Adroit: Khéo léo, lanh lợi.
  • Capable: khả năng, năng lực.
  • Apte: Thích hợp, năng khiếu.
inhabile

Une personne inhabile tente de nouer ses lacets.

tính từ
  1. (văn học) không khéo, vụng
  2. (luật học, pháp lý) không đủ tư cách
    • Inhabile à tester
      không đủ tư cách lập chúc thư

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inhabile"