inhabile

tính từ
  1. (văn học) không khéo, vụng
  2. (luật học, pháp lý) không đủ tư cách
    • Inhabile à tester
      không đủ tư cách lập chúc thư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "inhabile"

inhabile
Une personne inhabile tente de nouer ses lacets.