initiative

/i'niʃiətiv/
danh từ giống cái
  1. sự khởi xướng
    • Prendre l'initiative de faire quelque chose
      khởi xướng làm việc
  2. sáng kiến; óc sáng kiến
    • Une initiative louable
      một sáng kiến đáng khen

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "initiative"

initiative
Il a pris l'initiative de planter un arbre dans le parc.