injurieux

tính từ
  1. lăng nhục, thóa mạ
    • Paroles injurieuses
      những lời thóa mạ
  2. (từ ; nghĩa ) bất công
    • Le sort injurieux me ravit un époux
      cái số mệnh bất công đã cướp mất chồng tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "injurieux"