inoculer

ngoại động từ
  1. nhiễm truyền, chủng
    • Inoculer la rage à un chien
      nhiễm truyền bệnh dại cho con chó
  2. (nghĩa bóng) làm cho tiêm nhiễm
    • Inoculer une idée fixe
      làm cho tiêm nhiễm một định kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "inoculer"