inclure

ngoại động từ
  1. cho vào, đặt vào
    • Inclure un chèque dans une lettre
      cho một cái séc vào trong thư
    • J'inclus votre nom dans la liste
      tôi cho tên anh vào danh sách bao gồm
    • Cette condition en inclut une autre
      điều kiện này bao gồm một điều kiện khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inclure"