inoffensif

Học thuật
Thân thiện
inoffensif

N'ayez pas peur, ce chien est absolument inoffensif.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô hại, không gây nguy hiểm: Dùng để mô tả một người, vật hoặc thứ đó không khả năng gây tổn thương, thiệt hại hoặc gây phiền toái.
    • Lành, hiền lành: Thường dùng để mô tả tính cách ôn hòa, hiền lành của một người hoặc con vật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • N'ayez pas peur, ce chien est absolument inoffensif. (Đừng sợ, con chó này hoàn toàn lành/vô hại.)
    • C'est une critique inoffensive. (Đómột lời phê bình vô hại.)
    • Il a un caractère inoffensif. (Anh ấy tính cách hiền lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Remède inoffensif": phương thuốc vô hại, không tác dụng phụ nguy hiểm.

    • Ce sirop est un remède inoffensif pour la toux. (Loại siro nàymột phương thuốc vô hại trị ho.)
  • "Plaisanterie inoffensive": lời nói đùa vô hại, không ác ý.

    • Ne te fâche pas, c'était une plaisanterie inoffensive. (Đừng giận, đó chỉmột lời nói đùa vô hại thôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Inoffensivement (trạng từ): một cách vô hại.
    • Il a réagi inoffensivement à la provocation. (Anh ấy đã phản ứng một cách vô hại trước sự khiêu khích.)
Từ đồng nghĩa
  • Innocuous (từ mượn tiếng Anh, cũng được dùng trong tiếng Pháp): vô hại.
  • Bénin/bénigne: lành tính, không nguy hiểm (thường dùng trong y học).
  • Pacifique: ôn hòa, hiền hòa.
Từ trái nghĩa
  • Dangereux: nguy hiểm.
  • Nocif: hại.
  • Agressif: hung hăng, gây hấn.
  • Malfaisant: độc ác, hại.
Các cụm từ liên quan
  • Être d'une inoffensivité totale: hoàn toàn vô hại.
    • Ce produit de nettoyage est d'une inoffensivité totale pour l'environnement. (Sản phẩm tẩy rửa này hoàn toàn vô hại với môi trường.)
inoffensif

N'ayez pas peur, ce chien est absolument inoffensif.

tính từ
  1. vô hại, lành
    • N'ayez pas peur, ce chien est absolument inoffensif
      chớ sợ, con chó này rất lành
    • Remède inoffensif
      phương thuốc vô hại

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "inoffensif"