inoperable

/in'ɔpərəbl/
Học thuật
Thân thiện
inoperable

The surgeon determined the tumor was inoperable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể phẫu thuật được: Dùng để mô tả một tình trạng bệnh (thường khối u hoặc ung thư) việc phẫu thuật để loại bỏ không khả thi hoặc quá nguy hiểm.
    • Không thể vận hành, không hoạt động được: Dùng để mô tả một máy móc, thiết bị hoặc hệ thống bị hỏng đến mức không thể sửa chữa hoặc hoạt động bình thường.
dụ sử dụng
  • Trong y học:

    • The cancer was diagnosed as inoperable. (Khối ung thư được chẩn đoán không thể phẫu thuật được.)
    • Due to its location near a major artery, the tumor is inoperable. (Do vị trí của gần một động mạch chính, khối u không thể mổ được.)
  • Trong kỹ thuật/công nghệ:

    • The engine damage made the entire vehicle inoperable. (Hư hỏng động cơ khiến toàn bộ phương tiện không thể hoạt động được.)
    • After the flood, the elevator was completely inoperable. (Sau trận , thang máy hoàn toàn không thể vận hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To render something inoperable": Làm cho cái đó không thể hoạt động hoặc không thể phẫu thuật được.
    • The virus rendered the computer's security system inoperable. (Virus đã làm cho hệ thống bảo mật của máy tính không thể hoạt động.)
    • The spread of the disease rendered the original surgical plan inoperable. (Sự lây lan của bệnh đã làm cho kế hoạch phẫu thuật ban đầu không thể thực hiện được.)
Biến thể từ gần giống
  • Inoperability (danh từ): Tình trạng không thể phẫu thuật hoặc không thể vận hành.
    • The inoperability of the tumor forced the doctors to consider other treatments. (Tình trạng không thể mổ được của khối u buộc các bác sĩ phải xem xét các phương pháp điều trị khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Không thể phẫu thuật: Non-resectable, unsalvageable (về mặt phẫu thuật).
  • Không thể vận hành: Out of order, non-functional, broken down.
Từ trái nghĩa
  • Operable: Có thể phẫu thuật được; có thể vận hành được.
inoperable

The surgeon determined the tumor was inoperable.

tính từ
  1. không mổ được (ung thư...)

Từ trái nghĩa

Từ tương tự