operable

/'ɔpərəbl/
tính từ
  1. có thể làm được, có thể thực hiện được, có thể thi hành được
  2. (y học) có thể mổ được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "operable"

operable
The surgeon confirmed the tumor was operable.