insincerity

/,insin'seriti/
danh từ
  1. tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối
  2. lời nói không thành thực; hành động giả dối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "insincerity"

insincerity
A politician's speech was filled with obvious insincerity.