insolvent

/in'sɔlvənt/
tính từ
  1. không trả được nợ
  2. về những người không trả được nợ
    • insolvent laws
      luật lệ về những người không trả được nợ
  3. không đủ để trả hết nợ
    • insolvent inheritance
      của thừa kế không đủ để trả hết nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

insolvent
A small business owner sadly closes his insolvent shop.