solvent

/'sɔlvənt/
tính từ
  1. khả năng hoà tan
  2. (nghĩa bóng) khả năng làm tan, khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...)
  3. có thể trả được nợ
danh từ
  1. dung môi
    • water is the commonest solvent
      nước dung môi thông thường nhất
  2. yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi
    • science as a solvent of religious belief
      khoa học với tính chất một yếu tố tác dụng đập tan đạo giáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "solvent"

solvent
The company remains solvent despite economic challenges.