bankrupt

/'bæɳkrəpt/
Học thuật
Thân thiện
bankrupt

The company went bankrupt after years of poor sales.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vỡ nợ, phá sản: Chỉ tình trạng của một cá nhân hoặc tổ chức không còn khả năng thanh toán các khoản nợ khi đến hạn tài sản bị xử lý để trả nợ.
    • Cạn kiệt, thiếu hụt hoàn toàn: Chỉ trạng thái mất hết hoặc thiếu trầm trọng một phẩm chất, nguồn lực phi tài chính.
  2. Danh từ:

    • Người vỡ nợ, người phá sản: Chỉ một cá nhân hoặc tổ chức đã bị tuyên bố phá sản theo thủ tục pháp .
  3. Ngoại động từ:

    • Làm cho vỡ nợ, làm phá sản: Hành động dẫn đến hoặc gây ra tình trạng phá sản cho một cá nhân hoặc tổ chức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The company was declared bankrupt by the court. (Công ty đã bị tòa án tuyên bố phá sản.)
    • He felt bankrupt of ideas after working for 12 hours straight. (Anh ấy cảm thấy cạn kiệt ý tưởng sau khi làm việc liên tục 12 tiếng.)
  • Danh từ:

    • The bankrupt was required to sell all his assets. (Người phá sản bị yêu cầu bán tất cả tài sản của mình.)
  • Ngoại động từ:

    • The failed investment bankrupted the small business owner. (Khoản đầu thất bại đã làm phá sản chủ sở hữu doanh nghiệp nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go bankrupt": bị vỡ nợ, bị phá sản.

    • Many small shops went bankrupt during the economic crisis. (Nhiều cửa hàng nhỏ đã phá sản trong cuộc khủng hoảng kinh tế.)
  • "morally bankrupt": phá sản về đạo đức, không đạo đức.

    • The corrupt politician was described as morally bankrupt. (Chính trị gia tham nhũng bị miêu tả phá sản đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Bankruptcy (danh từ): Sự phá sản, tình trạng phá sản.
    • The company filed for bankruptcy. (Công ty đã nộp đơn xin phá sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Insolvent (tính từ): Mất khả năng thanh toán, vỡ nợ (thường dùng trong bối cảnh tài chính).
  • Broke (tính từ, thông tục): Hết tiền, cháy túi.
  • Depleted (tính từ): Cạn kiệt (dùng cho nguồn lực, năng lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với từ "bankrupt" trong vai trò động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • Bankrupt of/ in something: Hoàn toàn thiếu thốn, không cái đó (phi vật chất).
    • His argument was bankrupt of logic. (Lập luận của anh ta hoàn toàn thiếu tính logic.)
bankrupt

The company went bankrupt after years of poor sales.

danh từ
  1. người vỡ nợ, người phá sản
  2. (thông tục) người mắc nợ không trả được
tính từ
  1. vỡ nợ, phá sản
    • to go bankrupt
      bị vỡ nợ, phá sản
  2. thiếu, không , mất hết
    • to be morally bankrupt
      không đạo đức
    • to be bankrupt of one's honour
      bị mất hết danh dự
ngoại động từ
  1. làm vỡ nợ, làm phá sản

Từ tương tự

Từ chứa "bankrupt"

Từ có nhắc đến "bankrupt"