bankrupt

/'bæɳkrəpt/
danh từ
  1. người vỡ nợ, người phá sản
  2. (thông tục) người mắc nợ không trả được
tính từ
  1. vỡ nợ, phá sản
    • to go bankrupt
      bị vỡ nợ, phá sản
  2. thiếu, không , mất hết
    • to be morally bankrupt
      không đạo đức
    • to be bankrupt of one's honour
      bị mất hết danh dự
ngoại động từ
  1. làm vỡ nợ, làm phá sản

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "bankrupt"

Từ có nhắc đến "bankrupt"

bankrupt
The company went bankrupt after years of poor sales.