insoumis

tính từ
  1. không chịu khuất phục, không chịu phục tùng
    • Peuple insoumis
      dân tộc không chịu khuất phục
    • soldat insoumis
      lính trốn nghĩa vụ
danh từ giống đực
  1. lính trốn nghĩa vụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "insoumis"

insoumis
Un soldat insoumis refuse de suivre les ordres.