insoupçonnable

Học thuật
Thân thiện
insoupçonnable

Son honnêteté est absolument insoupçonnable.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể nghi ngờ, không thể bị nghi ngờ: Dùng để mô tả một phẩm chất, đức tính hoặc một người bản chất tốt đến mức không ai có thể nghi ngờ hoặc hoài nghi về họ. Từ này nhấn mạnh sự trong sạch, trung thực hoặc đáng tin cậy tuyệt đối.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son honnêteté est absolument insoupçonnable. (Sự trung thực của anh ấy hoàn toàn không thể nghi ngờ.)
    • C'est un homme d'une intégrité insoupçonnable. (Ông ấymột người đàn ông phẩm chất liêm chính không thể bị nghi ngờ.)
    • Elle a fourni un alibi insoupçonnable. ( ấy đã đưa ra một bằng chứng ngoại phạm không thể chối cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rendre insoupçonnable": Làm cho (ai/cái gì) trở nên không thể bị nghi ngờ.
    • Son comportement exemplaire le rend insoupçonnable. (Hành vi gương mẫu của anh ta khiến anh ta trở nên không thể bị nghi ngờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Insoupçonné, insoupçonnée (tính từ): Không bị nghi ngờ, không ai ngờ tới (thường dùng cho một khía cạnh, tiềm năng chưa được biết đến).
    • Un talent insoupçonné. (Một tài năng không ai ngờ tới.)
  • Soupçonner (động từ): Nghi ngờ, ngờ vực.
  • Soupçon (danh từ): Sự nghi ngờ; một chút, một .
Từ đồng nghĩa
  • Irréprochable: Không thể chê trách, hoàn hảo.
  • Intègre: Liêm chính, chính trực.
  • Inattaquable: Không thể công kích/chê trách, vững vàng.
Từ trái nghĩa
  • Suspect: Đáng nghi, khả nghi.
  • Douteux: Đáng ngờ, mơ hồ.
  • Louche: Ám muội, khả nghi.
insoupçonnable

Son honnêteté est absolument insoupçonnable.

tính từ
  1. không thể nghi ngờ
    • Honnêteté insouponnable
      tính trung thực không thể nghi ngờ

Từ trái nghĩa