visible

/'vizəbl/
tính từ
  1. thấy được
    • Corps visible à l'oeil nu
      vật thấy được bằng mắt thường
  2. thấy , rõ rệt
    • Avec un embarras visible
      với một vẻ lúng túng rõ rệt
  3. có thể đến gặp được, có thể đến thăm được
    • Elle est visible de midi à quatre heures
      ấy có thể đến gặp từ trưa đến bốn giờ chiều
    • il est visible que
      rõ ràng
danh từ giống đực
  1. cái hữu hình
    • Le visible et l'invisible
      cái hữu hình cái vô hình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "visible"

visible
La lune est visible dans le ciel nocturne.