inspiration

/,inspə'reiʃn/
danh từ giống cái
  1. (sinh vật học; sinhhọc) sự hít vào (khí thở)
  2. cảm hứng
    • Ecrire d'inspiration
      viết do cảm hứng
    • Inspiration poétique
      thi hứng
  3. thần cảm
  4. sự gợi ý, sự phỏng theo, điều gợi ý
    • Agir sous l'inspiration de
      hành động theo sự gợi ý của
    • Décoration d'inspiration orientale
      trang trí phỏng theo phong cách phương Đông
  5. ý chợt nảy
    • Avoir d'heureuses inspirations
      chợt nảy những ý hay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

inspiration
L'artiste trouve son inspiration en regardant le coucher de soleil.