inspirer

/in'spaiərə/
ngoại động từ
  1. hít
    • Inspirer de l'air dans les poumons
      hít không khí vào phổi
  2. gây cảm hứng, gợị cảm, truyền cảm
    • Paysages qui ont inspiré un peintre
      những phong cảnh đã gợi cảm cho họa
  3. gợi lên, gợi ý
    • Inspirer une bonne action
      gợi ý một việc tốt
    • Inspirer le respect
      gợi lên lòng kính trọng
  4. (thân mật) gợi sự thích thú
    • Cette promenade ne m'inspire pas
      cuộc đi dạo chơi đó chẳng gợi cho tôithích thú nào
  5. gây thần cảm
nội động từ
  1. (sinh vật học; sinhhọc) hít vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "inspirer"