inspiriting

/in'spiritiɳ/
tính từ
  1. truyền sức sống
  2. khuyến khích, cổ , làm hăng hái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

inspiriting
The coach gave an inspiriting pep talk before the game.