instruit

tính từ
  1. học thức, có học vấn
  2. (luật học, pháp lý) được thẩm cứu
    • Affaire suffisamment instruite
      việc đã được thẩm cứu đầy đủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "instruit"

instruit
Un homme instruit lit un livre dans sa bibliothèque.