tội

  1. délit.
  2. faute.
  3. (rel.) péché.
    • Xưng tội
      confesser ses péchés
  4. digne de pitié
    • bị nhiều thất bại , tội thật
      il a essuyé bien des revers , c' est vraiment digne de pitié
    • mỗi tội
      néanmoins.
    • Học thức cao , chỉ mỗi tội kiêu ngạo
      très instruit, néanmoins orgueilleux;
    • Làm tội làm tình
      faire des misères à;
    • Tội đổ xuống sông
      à tout péché miséricorde.
    • cũng quá tội
      c'est bien pis.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống