instrumentalist

/,instru'mentəlist/
Học thuật
Thân thiện
instrumentalist

The instrumentalist plays a beautiful melody on her violin.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhạc công: Người chơi một nhạc cụ, đặc biệt một cách chuyên nghiệp hoặc thành thạo.
    • (Triết học) Người theo thuyết công cụ: Người ủng hộ chủ nghĩa công cụ (instrumentalism), một học thuyết triết học coi ý tưởng công cụ cho hành động nhấn mạnh giá trị thực tiễn của chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa nhạc công):

    • The orchestra is looking for a skilled string instrumentalist. (Dàn nhạc đang tìm một nhạc công chơi đàn dây lành nghề.)
    • She is not just a singer but also a talented instrumentalist. ( ấy không chỉ ca sĩ còn một nhạc công tài năng.)
  • Danh từ (nghĩa triết học):

    • The philosopher was a noted instrumentalist in his approach to scientific theories. (Nhà triết học đó một người theo thuyết công cụ nổi tiếng trong cách tiếp cận các lý thuyết khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A versatile instrumentalist": Một nhạc công đa tài, có thể chơi nhiều loại nhạc cụ.
    • He made a name for himself as a versatile instrumentalist in the jazz scene. (Anh ấy tạo dựng tên tuổi với tư cách một nhạc công đa tài trong làng nhạc jazz.)
Biến thể từ gần giống
  • Instrumental (adj): (thuộc về) nhạc cụ; tính chất công cụ, đóng vai trò quan trọng.

    • Instrumental music (nhạc khí, nhạc không lời).
    • He was instrumental in the success of the project. (Ông ấy đóng vai trò quan trọng/ công lớn trong thành công của dự án.)
  • Instrumentalism (n): Thuyết công cụ (trong triết học).

Từ đồng nghĩa
  • Musician: Nhạc , nhạc công (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả ca sĩ nhà soạn nhạc).
  • Player: Người chơi (nhạc cụ).
  • Performer: Nghệ sĩ biểu diễn.
instrumentalist

The instrumentalist plays a beautiful melody on her violin.

danh từ
  1. nhạc biểu diễn
  2. (triết học) người theo thuyết công cụ

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "instrumentalist"