intarissable

Học thuật
Thân thiện
intarissable

Une source intarissable jaillit de la montagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể cạn, vô tận: Dùng để mô tả một nguồn cung cấp, một cảm xúc, hoặc một lời nói dường như không bao giờ kết thúc hoặc cạn kiệt.
    • Thao thao bất tuyệt: Thường dùng để chỉ một người nói chuyện liên tục, không ngừng nghỉ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une source intarissable d'eau pure. (Một nguồn nước tinh khiết vô tận.)
    • Son enthousiasme est intarissable. (Sự nhiệt tình của anh ấyvô tận.)
    • C'est un conteur intarissable. (Ông ấymột người kể chuyện thao thao bất tuyệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une mine intarissable de...": Một kho tàng vô tận về (kiến thức, thông tin, giai thoại...).

    • Ce vieux marin est une mine intarissable d'histoires. (Ông thủy thủ già nàymột kho tàng vô tận những câu chuyện.)
  • "Un flot intarissable de paroles": Một dòng lời nói không ngừng tuôn chảy.

    • Elle nous a assaillis d'un flot intarissable de paroles. ( ấy đã trút lên chúng tôi một dòng lời nói không ngừng tuôn chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Intarissablement (trạng từ): Một cách vô tận, không ngừng.
    • Il parlait intarissablement de ses voyages. (Ông ấy nói không ngừng về những chuyến đi của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Inépuisable: Vô tận, không bao giờ cạn.
  • Incessant: Không ngừng, liên tục.
  • Intarissable inépuisable có thể thay thế nhau trong nhiều ngữ cảnh, nhưng intarissable thường thiên về lời nói hơn.
Từ trái nghĩa
  • Épuisable: Có thể cạn kiệt.
  • Limitée: giới hạn.
  • Bref/Brève: Ngắn gọn.
Thành ngữ liên quan
  • Avoir la parole intarissable: Có tài nói chuyện không ngừng, nói mãi không hết.
    • Dans les réunions, il a toujours la parole intarissable. (Trong các cuộc họp, anh ta luôn có tài nói chuyện không ngừng.)
intarissable

Une source intarissable jaillit de la montagne.

tính từ
  1. không thể cạn
    • Source intarissable
      nguồn nước không thể cạn
  2. vô tận, thao thao bất tuyệt
    • Joie intarissable
      niềm vui vô tận
    • Causeur intarissable
      người nói chuyện thao thao bất tuyệt

Từ trái nghĩa

Từ chứa "intarissable"

Từ có nhắc đến "intarissable"