pauvre

tính từ
  1. nghèo
    • Une famille pauvre
      một gia đình nghèo
  2. nghèo nàn, cằn cỗi
    • Style pauvre
      lời văn nghèo nàn
    • Terre pauvre
      đất cằn cỗi
  3. tồi, kém
    • Un pauvre orateur
      một diễn giả tồi
    • Pauvre de talent
      kém tài
  4. ít, hiếm
    • Pauvre en hommes
      ít đàn ông
  5. đáng thương, tội nghiệp; thảm hại
    • La pauvre mère
      người mẹ tội nghiệp
    • Un pauvre type
      một thảm hại
danh từ
  1. người nghèo
    • Secourir les pauvres
      cứu giúp người nghèo
  2. (từ ; nghĩa ) kẻ ăn mày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "pauvre"

pauvre
Une famille pauvre partage un repas simple dans leur petite maison.