intensifier

/in'tensifaiə/
danh từ
  1. người (cái) làm tăng cao lên
  2. người (cái) làm mãnh liệt; người (cái) làm dữ dội
  3. (kỹ thuật) máy tăng cường, chất tăng cường
  4. máy khuếch đại; bộ phận khuếch đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

intensifier
The word "very" is a common intensifier in English.