interaction

/,intər'ækʃn/
Học thuật
Thân thiện
interaction

Two magnets push and pull each other in a simple interaction.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tương tác: Hành động hoặc ảnh hưởng qua lại giữa hai hoặc nhiều người, vật, hoặc hệ thống với nhau.
    • Sự giao tiếp, trao đổi: Chỉ sự tiếp xúc trao đổi thông tin, ý tưởng hoặc cảm xúc giữa các cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The interaction between the teacher and students was very positive. (Sự tương tác giữa giáo viên học sinh rất tích cực.)
    • There is a complex interaction between the economy and the environment. ( một sự tương tác phức tạp giữa nền kinh tế môi trường.)
    • Social interaction is important for a child's development. (Sự tương tác xã hội rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Human-computer interaction (HCI)": Tương tác giữa người máy tính, một lĩnh vực nghiên cứu về thiết kế sử dụng công nghệ máy tính.

    • She studies human-computer interaction to design better user interfaces. ( ấy nghiên cứu tương tác người-máy tính để thiết kế giao diện người dùng tốt hơn.)
  • "Social interaction": Sự tương tác xã hội, chỉ mọi hình thức giao tiếp hành vi giữa các cá nhân trong xã hội.

    • Online platforms have changed the nature of social interaction. (Các nền tảng trực tuyến đã thay đổi bản chất của sự tương tác xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Interact (động từ): Tương tác, giao tiếp với ai đó.

    • The software allows users to interact with the data. (Phần mềm cho phép người dùng tương tác với dữ liệu.)
  • Interactive (tính từ): tính tương tác, cho phép người dùng tham gia ảnh hưởng đến quá trình.

    • The museum has many interactive exhibits for children. (Bảo tàng nhiều triển lãm tính tương tác dành cho trẻ em.)
Từ đồng nghĩa
  • Interplay: Sự tác động qua lại lẫn nhau (thường dùng cho các yếu tố trừu tượng như lực lượng, ý tưởng).
  • Communication: Sự giao tiếp, trao đổi thông tin.
  • Engagement: Sự tham gia, tương tác tích cực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb trực tiếp với danh từ "interaction". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "interact").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "interaction").

interaction

Two magnets push and pull each other in a simple interaction.

danh từ
  1. sự ảnh hưởng lẫn nhau
  2. tác động qua lại

Từ có nhắc đến "interaction"