interactional

/,intər'ækʃənl/
Học thuật
Thân thiện
interactional

The children's interactional play helps them learn social skills.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) sự tương tác: Mô tả bất cứ điều liên quan đến hoặc liên quan đến quá trình hai hay nhiều người, vật, hoặc lực lượng tác động lẫn nhau.
    • (Thuộc) sự ảnh hưởng lẫn nhau: Chỉ tính chất của việc các bên có ảnh hưởng qua lại với nhau trong một tình huống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The success of the project depends on good interactional dynamics within the team. (Thành công của dự án phụ thuộc vào động lực tương tác tốt trong nhóm.)
    • Language is not just a set of rules; it has an important interactional function in society. (Ngôn ngữ không chỉ một tập hợp các quy tắc; một chức năng tương tác quan trọng trong xã hội.)
    • The study focuses on the interactional patterns between parents and infants. (Nghiên cứu tập trung vào các mô hình tương tác giữa cha mẹ trẻ sơ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Interactional competence: Năng lực tương tác - khả năng sử dụng ngôn ngữ hành vi một cách phù hợp trong các tình huống giao tiếp xã hội.

    • Developing interactional competence is key for language learners. (Phát triển năng lực tương tác chìa khóa cho người học ngôn ngữ.)
  • Interactional sociolinguistics: Ngành xã hội học ngôn ngữ tương tác - một lĩnh vực nghiên cứu cách thức giao tiếp tương tác xã hội được thực hiện thông qua ngôn ngữ.

    • Her research falls under the field of interactional sociolinguistics. (Nghiên cứu của ấy thuộc lĩnh vực xã hội học ngôn ngữ tương tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Interact (động từ): Tương tác.

    • Humans and machines can interact in complex ways. (Con người máy móc có thể tương tác theo những cách phức tạp.)
  • Interaction (danh từ): Sự tương tác.

    • Social interaction is essential for mental health. (Sự tương tác xã hội điều cần thiết cho sức khỏe tinh thần.)
  • Interactive (tính từ): tính tương tác, cho phép người dùng can thiệp nhận phản hồi.

    • The museum has many interactive exhibits for children. (Bảo tàng nhiều triển lãm tính tương tác dành cho trẻ em.)
Từ đồng nghĩa
  • Reciprocal: Qua lại, lẫn nhau.
  • Mutual: Lẫn nhau, chung.
  • Transactional: (Thuộc) giao dịch, trao đổi (thường nhấn mạnh khía cạnh trao đổi vật chất hoặc thông tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ tính từ "interactional".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "interactional".

interactional

The children's interactional play helps them learn social skills.

tính từ
  1. (thuộc) ảnh hưởng lẫn nhau
  2. (thuộc) tác động qua lại

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự