intercept

Không tìm thấy từ "intercept"

Words Mentioning "intercept"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Chặn, chặn đứng : Hành động ngăn chặn một vật, một người hoặc thông tin đang di chuyển từ điểm này đến điểm khác, thường là để bắt giữ hoặc ngăn chặn nó đến đích. (Toán học) Chắn : Trong hình học, chỉ việc một đường thẳng hoặc mặt phẳng cắt ngang một trục tọa độ hoặc một hình khác. Danh từ : (Toán học) Phần bị chắn : Trong toán học, đặc biệt là hình học giải tích, đây là kh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To stop, seize, or interrupt something or someone's progress before they reach a destination : To catch or take control of something while it is moving from one place to another. Mathematics : To cross or meet (a line, curve, or surface). Often used to describe the point where a line crosses an axis on a graph. Noun : Mathematics : The point at which a line or curve crosses a...

See full definition →