intercept

/'intəsept/
danh từ
  1. (toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn
ngoại động từ
  1. chắn, chặn, chặn đứng
  2. (toán học) chắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "intercept"

intercept
The fighter plane intercepts the aircraft entering the airspace.