retreat

/ri'tri:t/
danh từ
  1. (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
    • to sound the retreat
      thổi hiệu lệnh rút lui
    • to cut off (intercept) an army's retreat
      cắt đường rút lui của một đạo quân
    • to make good one's retreat
      rút lui bình yên vô sự
  2. (quân sự) tiếng kèn (trống) thu không
  3. sự ẩn dật
    • to go into retreat
      sống một đời ẩn dật
  4. nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo
  5. nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...)
  6. nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh
nội động từ
  1. lùi, rút lui
  2. (quân sự) rút lui
  3. lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...)
    • retreating chin
      cằm lẹm
    • retreat ing forehead
      trán trợt ra sau
ngoại động từ
  1. (đánh cờ) rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

retreat
The hikers began their retreat from the mountain as the storm approached.