intercession

/,intə'seʃn/
danh từ
  1. sự can thiệp giúp (ai), sự xin giùm, sự nói giùm
  2. sự làm môi giới, sự làm trung gian (để hoà giải...)
  3. sự cầu nguyện hộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "intercession"

intercession
A teacher makes an intercession between two students arguing over a toy.