interconnect

/'intəkə'nekt/
Học thuật
Thân thiện
interconnect

The bones of the hand are interconnected by ligaments and tendons.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết nối với nhau, liên kết lẫn nhau: Chỉ hành động nối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau để chúng có thể trao đổi, giao tiếp hoặc hoạt động như một hệ thống thống nhất.
    • Đan xen, liên đới với nhau: Chỉ trạng thái các sự vật, sự việc hoặc ý tưởng mối liên hệ mật thiết, phụ thuộc lẫn nhau.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The engineer interconnected the two networks to share data. (Kỹ sư đã kết nối hai mạng lưới với nhau để chia sẻ dữ liệu.)
    • In an ecosystem, all living things are interconnected. (Trong một hệ sinh thái, tất cả sinh vật đều liên kết với nhau.)
    • These social issues are deeply interconnected. (Những vấn đề xã hội này liên đới với nhau một cách sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be interconnected": ở trạng thái được kết nối hoặc mối liên hệ với nhau.
    • Our world is more interconnected than ever before thanks to the internet. (Thế giới của chúng ta được kết nối với nhau hơn bao giờ hết nhờ internet.)
  • "interconnectedness" (danh từ): tính chất kết nối lẫn nhau, sự liên đới.
    • The book explores the interconnectedness of all life on Earth. (Cuốn sách khám phá sự liên đới của mọi sự sống trên Trái Đất.)
Biến thể từ gần giống
  • Interconnection (danh từ): sự kết nối lẫn nhau, mối liên kết.
    • The interconnection between the two systems allows for efficient operation. (Sự kết nối giữa hai hệ thống cho phép vận hành hiệu quả.)
  • Interconnected (tính từ): được kết nối với nhau, liên hệ với nhau.
    • We live in an interconnected global economy. (Chúng ta sống trong một nền kinh tế toàn cầu được kết nối với nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Link: liên kết, nối lại.
  • Interlink: liên kết chéo, nối với nhau (nghĩa rất gần).
  • Integrate: tích hợp, hợp nhất thành một thể thống nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

interconnect

The bones of the hand are interconnected by ligaments and tendons.

ngoại động từ
  1. nối liền với nhau

Từ đồng nghĩa