interdiction

/,intə'dikʃn/
danh từ
  1. sự cấm chỉ, sự bị cấm
  2. (tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

interdiction
A judge signs an interdiction order in the courtroom.