interdiction

/,intə'dikʃn/
danh từ giống cái
  1. sự cấm, sự cấm chỉ
    • tir d'interdiction
      (quân sự) sự bắn chặn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "interdiction"

interdiction
L'affichage indique l'interdiction de fumer dans ce bâtiment.