interligne

danh từ giống đực
  1. khe dòng (khoảng giữa hai dòng chữ)
  2. chữ viếtkhe dòng
danh từ giống cái
  1. (ngành in) thanh cỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "interligne"

Từ có nhắc đến "interligne"

interligne
L'élève écrit son texte à l'encre noire sur du papier à grands interlignes.