interlocutor

/,intə'lɔkjutə/
danh từ
  1. người nói chuyện, người đàm thoại
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hỏi (trong ban đồng ca da đen)
  3. người giới thiệu (giới thiệu chương trình thuyết minh của một đội văn công, (thường) da đen)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "interlocutor"

interlocutor
Two interlocutors discuss a topic over coffee at a small cafe table.