interloper

/,intə'loupə/
Học thuật
Thân thiện
interloper

A stray cat is an unwelcome interloper in the bird's nest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người xâm phạm, kẻ xâm nhập trái phép: Một người có mặtmột nơi hoặc tham gia vào một hoạt động họ không được mời, không quyền hoặc không thuộc về đó.
    • Kẻ dính mũi vào chuyện người khác: Một người can thiệp vào công việc, vấn đề hoặc cuộc sống riêng tư của người khác một cách không phù hợp.
    • Kẻ chen ngang (lịch sử/kinh tế): (Nghĩa lịch sử) Một thương nhân hoạt động không giấy phép hoặc đặc quyền hợp pháp trong một khu vực hoặc ngành nghề được kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • At the private members' club, he felt like an unwelcome interloper. (Tại câu lạc bộ dành riêng cho hội viên, anh ta cảm thấy mình như một kẻ xâm nhập không được chào đón.)
    • She viewed the new manager as an interloper trying to change the company's traditions. ( ấy xem vị quản lý mới như một kẻ dính mũi đang cố gắng thay đổi truyền thống của công ty.)
    • In the 17th century, colonial powers tried to suppress interlopers in their trade monopolies. (Vào thế kỷ 17, các cường quốc thực dân cố gắng đàn áp những kẻ buôn bán không phép trong các độc quyền thương mại của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be seen/regarded as an interloper": bị xem như một kẻ xâm nhập/kẻ ngoài cuộc không mong muốn.
    • Despite his good intentions, he was regarded as an interloper in the family dispute. (Bất chấp ý định tốt của mình, anh ta bị xem như một kẻ dính mũi vào cuộc tranh chấp gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Interlope (động từ, ít dùng): hành động xâm nhập hoặc can thiệp trái phép.
  • Intruder (danh từ): kẻ xâm nhập, thường với ý nghĩa đe dọa hoặc phạm tội hơn.
  • Trespasser (danh từ): kẻ xâm phạm, vi phạm ranh giới tài sản.
Từ đồng nghĩa
  • Intruder: kẻ xâm nhập.
  • Outsider: người ngoài cuộc.
  • Gatecrasher: kẻ không mời đến (dự sự kiện).
  • Meddler: kẻ can thiệp, dính mũi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "interloper")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "interloper")

interloper

A stray cat is an unwelcome interloper in the bird's nest.

danh từ
  1. người xâm phạm quyền lợi người khác
  2. người dính mũi vào chuyện người khác
  3. (sử học) con buôn không môn bài

Từ đồng nghĩa