interloper

/,intə'loupə/
danh từ
  1. người xâm phạm quyền lợi người khác
  2. người dính mũi vào chuyện người khác
  3. (sử học) con buôn không môn bài

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

interloper
A stray cat is an unwelcome interloper in the bird's nest.