trespasser

/'trespəsə/
Học thuật
Thân thiện
trespasser

A sign warns trespassers to keep out of the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kẻ xâm phạm, kẻ xâm nhập trái phép: Chỉ người cố ý đi vào hoặctrên đất đai, tài sản của người khác không được sự cho phép của chủ sở hữu.
    • Người vi phạm (pháp ): Trong ngữ cảnh pháp luật, chỉ người hành vi vi phạm một quy tắc, điều lệ hoặc xâm phạm quyền lợi của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sign on the gate clearly says "No Trespassing." (Tấm biển trên cổng ghi "Cấm Xâm Phạm".)
    • The landowner warned the trespasser to leave immediately. (Chủ đất đã cảnh báo kẻ xâm nhập trái phép rời đi ngay lập tức.)
    • He was considered a trespasser on private property. (Anh ta bị coi kẻ xâm phạm vào tài sản nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trespasser on someone's rights": Kẻ xâm phạm quyền lợi của ai đó.

    • The new law was seen as a trespasser on individual freedoms. (Luật mới bị coi sự xâm phạm vào quyền tự do cá nhân.)
  • "To treat someone as a trespasser": Đối xử với ai như một kẻ xâm nhập trái phép.

    • After the dispute, he was treated as a trespasser in his own family business. (Sau cuộc tranh chấp, anh ta bị đối xử như một kẻ xâm nhập trái phép trong chính công việc kinh doanh của gia đình.)
Biến thể từ liên quan
  • To trespass (động từ): Xâm phạm, xâm nhập trái phép.

    • It is illegal to trespass on railway property. (Xâm nhập trái phép vào tài sản đường sắt bất hợp pháp.)
  • Trespass (danh từ): Hành vi xâm phạm, sự xâm nhập trái phép.

    • The lawsuit was filed for trespass and damages. (Vụ kiện được đệ trình hành vi xâm phạm thiệt hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Intruder: Kẻ đột nhập, kẻ xâm nhập.
  • Interloper: Kẻ xâm nhập, người không mời đến (thường với ý không mong muốn).
  • Violator: Kẻ vi phạm.
Cụm từ thành ngữ liên quan
  • "Trespassers will be prosecuted": "Người xâm phạm sẽ bị truy tố". Đây cụm từ pháp thường thấy trên các biển báo tại tài sản nhân.
    • They put up a sign saying "Trespassers will be prosecuted" to keep people off the construction site. (Họ treo biển ghi "Người xâm phạm sẽ bị truy tố" để giữ mọi người tránh xa công trường xây dựng.)
trespasser

A sign warns trespassers to keep out of the field.

danh từ
  1. kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn
    • trespassers will be prosecuted
      cấm vào, trái lệnh sẽ bị truy tố
  2. người xúc phạm
  3. (pháp ) kẻ vi phạm; người phạm pháp, kẻ phạm tội
  4. người lạm dụng

Từ đồng nghĩa