intruder

/in'tru:də/
danh từ
  1. người vào bừa; người không mời đến (một nơi nào)
  2. người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...)
  3. (quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương)
  4. người bắt người khác phải chịu đựng mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

intruder
A homeowner sees an intruder outside the window at night.