intermittence

/,intə'mitəns/ Cách viết khác : (intermittency) /,intə'mitənsi/
danh từ
  1. tình trạng thỉnh thoảng lại ngừng, tình trạng lúc lúc không, tình trạng gián đoạn
  2. (y học) tình trạng từng cơn, tình trạng từng hồi
  3. sự chạy trục trặc (máy)
  4. tình trạng lúc chảy, lúc không, tình trạng nước theo vụ (suối, hồ...)
intermittence
The lighthouse beam shows a pattern of intermittence against the dark sky.