interstice

/in'tə:stis/
Học thuật
Thân thiện
interstice

Un petit insecte se cache dans l'interstice entre deux pierres.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Khe, kẽ, kẽ hở: Khoảng không gian nhỏ, hẹp nằm giữa các vật thể hoặc các phần của một vật thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La lumière filtrait à travers les interstices des volets. (Ánh sáng lọt qua những khe hở của cửa chớp.)
    • Il a glissé le papier dans l'interstice entre le mur et l'armoire. (Anh ấy đã luồn tờ giấy vào khe hở giữa tường tủ.)
    • Observer les fourmis se faufiler dans les interstices du trottoir. (Quan sát những con kiến len lỏi vào các kẽ hở của vỉa hè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'interstice de": Ở ranh giới, ở điểm giao thoa giữa hai lĩnh vực, hai khái niệm.

    • Son travail se situe à l'interstice de l'art et de la technologie. (Công việc của anh ấy nằmđiểm giao thoa giữa nghệ thuật công nghệ.)
  • "Interstice temporel": Khoảng thời gian ngắn, khe hở thời gian.

    • Profitez de cet interstice temporel pour vous reposer. (Hãy tận dụng khoảng thời gian hở ngắn ngủi này để nghỉ ngơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Interstitiel, interstitielle (tính từ): Thuộc về kẽ, nằmkẽ.
    • Un tissu interstitiel ( kẽ)
Từ đồng nghĩa
  • Fente: Khe nứt, đường nứt.
  • Fissure: Vết nứt, kẽ nứt.
  • Crevasse: Khe nứt lớn (thường trên băng).
  • Intervalle: Khoảng cách, khoảng trống (nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc trưng cho danh từ này trong tiếng Pháp)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "interstice")

interstice

Un petit insecte se cache dans l'interstice entre deux pierres.

danh từ giống đực
  1. khe, kẽ, kẽ hở

Từ có nhắc đến "interstice"