intervene

/,intə'vi:n/
Học thuật
Thân thiện
intervene

The teacher intervenes to help two students resolve a disagreement.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Can thiệp, xen vào: Hành động tham gia vào một tình huống, đặc biệt để ngăn chặn một vấn đề hoặc thay đổi kết quả.
    • Xảy ragiữa, diễn ra trong khoảng thời gian giữa: Chỉ sự việc xảy ra trong khoảng thời gian giữa hai sự kiện hoặc thời điểm khác.
dụ sử dụng
  • Nội động từ (Can thiệp):

    • The teacher had to intervene to stop the fight. (Giáo viên phải can thiệp để ngăn cuộc ẩu đả.)
    • The government refuses to intervene in the market. (Chính phủ từ chối can thiệp vào thị trường.)
  • Nội động từ (Xảy ragiữa):

    • A period of peace intervened between the two wars. (Một thời kỳ hòa bình đã diễn ra giữa hai cuộc chiến.)
    • Several months intervened before we met again. (Vài tháng đã trôi qua trước khi chúng tôi gặp lại nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to intervene on behalf of someone": can thiệp thay mặt cho ai, bênh vực ai.

    • The lawyer intervened on behalf of the accused. (Luật sư đã can thiệp thay mặt cho bị cáo.)
  • "to intervene with": can thiệp bằng cách sử dụng (ai/điều đó).

    • She intervened with the authorities to secure his release. ( ấy đã can thiệp với nhà chức trách để bảo đảm việc thả anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Intervention (danh từ): sự can thiệp.

    • The military intervention was controversial. (Cuộc can thiệp quân sự gây nhiều tranh cãi.)
  • Intervening (tính từ): ở giữa, xảy ragiữa.

    • The intervening years had changed him greatly. (Những năm thánggiữa đã thay đổi anh ta rất nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Interfere: can thiệp, xen vào (thường mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Step in: bước vào can thiệp.
  • Mediate: hòa giải, làm trung gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "intervene" thường không đi với giới từ để tạo thành phrasal verb theo nghĩa khác. Các cấu trúc phổ biến "intervene in something" hoặc "intervene between A and B").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "intervene").

intervene

The teacher intervenes to help two students resolve a disagreement.

nội động từ
  1. xen vào, can thiệp
    • to intervene in a quarrel
      xen vào một cuộc cãi cọ
    • to intervene in someone's affrais
      can thiệp vào công việc của ai
  2. giữa, xảy ragiữa
    • many events intervened between the August Revolution and the 1954 Geveva Conference
      nhiều sự kiện đã xảy ra từ Cách mạng tháng tám đến Hội nghị Giơ-ne- năm 1954

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "intervene"

Từ có nhắc đến "intervene"