interpose

/,intə'pouz/
ngoại động từ
  1. đặt (cái ) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...)
  2. can thiệp (bằng quyền lực...)
    • to interpose a veto
      can thiệp (bằng quyền phủ quyết
  3. xen (một nhận xét vào câu chuyện người khác)
nội động từ
  1. xen vào giữa những vật khác
  2. can thiệp vào giữa hai phía tranh chấp, làm trung gian hoà giải
  3. ngắt lời, xen vào một câu chuyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "interpose"

interpose
A teacher interposes herself between two arguing students.