interfere

/,intə'fiə/
Học thuật
Thân thiện
interfere

A student's loud music interferes with my concentration.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Can thiệp, xen vào: Hành động tham gia vào một tình huống, vấn đề hoặc công việc của người khác một cách không được mời hoặc không phù hợp.
    • Gây trở ngại, quấy rầy: Hành động làm gián đoạn, cản trở hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến một quá trình, hoạt động hoặc người nào đó.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • It's not polite to interfere in other people's arguments. (Thật không lịch sự khi xen vào cuộc tranh cãi của người khác.)
    • The loud noise from the construction site interferes with my concentration. (Tiếng ồn lớn từ công trường xây dựng gây trở ngại cho sự tập trung của tôi.)
    • Please don't interfere with the machine settings. (Làm ơn đừng can thiệp vào các cài đặt của máy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to interfere with": thường dùng để chỉ việc gây cản trở, làm hỏng hoặc quấy rầy một thứ đó.

    • Bad weather interfered with our travel plans. (Thời tiết xấu đã làm ảnh hưởng đến kế hoạch du lịch của chúng tôi.)
  • "to interfere in": thường dùng để chỉ việc can thiệp, dính líu vào công việc hoặc vấn đề của người khác.

    • The government should not interfere in the free market. (Chính phủ không nên can thiệp vào thị trường tự do.)
Biến thể từ gần giống
  • Interference (Danh từ): sự can thiệp, sự gây trở ngại.

    • There was too much interference from the audience. ( quá nhiều sự quấy rầy từ phía khán giả.)
  • Interfering (Tính từ): thích xen vào, hay dính mũi.

    • She has an interfering neighbor. ( ấy một người hàng xóm hay dính mũi vào chuyện người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Meddle: xen vào, dính mũi vào (mang sắc thái tiêu cực).
  • Intrude: xâm phạm, xâm nhập (vào không gian hoặc vấn đề của người khác).
  • Hinder: gây trở ngại, cản trở.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Interfere with: (như đã nêutrên) gây trở ngại, ảnh hưởng xấu đến.
  • Interfere in: (như đã nêutrên) can thiệp vào.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "interfere" một cách cố định trong tiếng Anh.)

interfere

A student's loud music interferes with my concentration.

nội động từ ((thường) + with)
  1. gây trở ngại, quấy rầy
    • these goings and coming interfere with the work
      sự đi đi lại lại đó gây trở ngại cho công việc
    • don't interfere with me!
      đừng quấy rầy tôi!
  2. can thiệp, xen vào, dính vào
    • to interfere in somebody's affairs
      can thiệp vào việc của ai
  3. (vật ) giao thoa
  4. (raddiô) nhiễu
  5. đá chân nọ vào chân kia (ngựa)
  6. (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên
  7. chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi nhiều người cùng xin)

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "interfere"