invalidation

/in,væli'deiʃn/
Học thuật
Thân thiện
invalidation

The court issued an order of invalidation for the contract.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực: Hành động hoặc quá trình khiến một cái đó (như một hợp đồng, bằng chứng, hoặc quyết định) không còn giá trị hoặc hiệu lực pháp .
    • Sự làm cho không căn cứ; sự mất căn cứ: Hành động hoặc quá trình chứng minh rằng một lập luận, niềm tin, hoặc cảm xúc sai lầm, không hợp hoặc không cơ sở.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court ordered the invalidation of the contract due to fraud. (Tòa án ra lệnh hủy bỏ hợp đồng gian lận.)
    • Constant criticism led to the invalidation of his feelings. (Sự chỉ trích liên tục dẫn đến việc cảm xúc của anh ấy bị phủ nhận.)
    • The invalidation of the test results forced a re-examination. (Việc kết quả kiểm tra bị tuyên bố vô hiệu buộc phải tiến hành kiểm tra lại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh pháp : Thường dùng để chỉ việc một tòa án hoặc cơ quan thẩm quyền chính thức tuyên bố một văn bản, thỏa thuận, hoặc bằng chứng vô hiệu.

    • The lawyer argued for the invalidation of the will. (Luật sư tranh luận cho việc tuyên bố di chúc vô hiệu.)
  • Trong bối cảnh tâm lý/cảm xúc: Chỉ việc phủ nhận hoặc coi thường trải nghiệm, cảm xúc hoặc quan điểm của người khác.

    • Emotional invalidation can damage a child's self-esteem. (Sự phủ nhận cảm xúc có thể làm tổn hại đến lòng tự trọng của trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Invalid (adj): không hiệu lực, vô giá trị; (n): người tàn tật.
  • Invalidate (động từ): làm mất hiệu lực, bác bỏ.
    • New evidence may invalidate the previous theory. (Bằng chứng mới có thể bác bỏ lý thuyết trước đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Annulment: sự hủy bỏ, sự thủ tiêu (thường dùng trong pháp ).
  • Nullification: sự làm cho vô hiệu, sự bãi bỏ.
  • Voidance: sự làm cho mất hiệu lực.
  • Refutation: sự bác bỏ, sự bẻ lại (lập luận).
Từ trái nghĩa
  • Validation: sự phê chuẩn, sự xác nhận hiệu lực.
  • Ratification: sự phê chuẩn, sự thông qua.
  • Confirmation: sự xác nhận, sự chứng thực.
invalidation

The court issued an order of invalidation for the contract.

danh từ
  1. sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cho không căn cứ; sự mất căn cứ

Từ đồng nghĩa