invalide

tính từ
  1. tàn phế
  2. (luật học, pháp lý) vô hiệu lực
danh từ giống đực
  1. phế binh, thương binh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "invalide"

invalide
Un homme invalide utilise un fauteuil roulant pour traverser la rue.