invention

/in'venʃn/
danh từ giống cái
  1. sự phát minh; óc phát minh, tài sáng tạo; (điều) phát minh
  2. sự bịa đặt; điều bịa đặt
  3. (nghệ thuật; (văn học)) sự hư cấu; điều hư cấu
  4. (tôn giáo; luật học, pháp lý) sự phát hiện, tìm ra
  5. (âm nhạc) khúc phóng tác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "invention"

invention
Une invention révolutionnaire a changé la façon dont les gens communiquent.